$1.$ together
- go to school together: đi học cùng nhau.
$2.$ curly
- curly (adj.): xoăn.
$3.$ outgoing
$4.$ laugh
- make someone laugh: làm cho ai cười.
$5.$ well
- well (adj.): giỏi.
$6.$ music
- music (n.): âm nhạc.
$7.$ subject
- subject (n.): môn học.
$8.$ good
- (not) good at sth: giỏi/ không giỏi về cái gì.
========'
$1.$ C
- summer camp: cắm trại hè.
$2.$ B
- spend (v.): dành ra.
$3.$ which
- Trạng từ quan hệ, ở đây nói về những hoạt động trong buổi cắm trại.
$4.$ D
- During: trong suốt.
$5.$ B
$6.$ D
- "Those": những cái gì đó.
Câu 1: together
-> together: cùng với nhau
Câu 2: curly
-> curly: xoăn.
outgoing
-> hướng ngoại
laugh
-> laugh: cười
well
-> well: giỏi.
music
-> music: âm nhạc.
subject
-> subject: môn học.
good
-> good: giỏi
Phần II:
C
-> cắm trại hè.
B
-> dành ra.
-> cái mà
D
-> trong suốt.
Câu 5: B
-> lửa trại
D
-> những thứ kia
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK