`5.` Will they deliver the food I buy?
- No, he won't
`6.` Will Lily remind me before I leave?
- Yes, she will
`7.` Will Sam join a tennis club if he can play tennis?
- No, he won't
`8.` Will you prepare for your lessons next weeks.
- Yes, I will
`9.` Will we complain about their noisy day?
- Yes, we will
`10.` Will George and Iris will marry next year?
- No, they won't
- Cấu trúc:
( + ) S + will + V(o) + .... `->` ( ? ) Will + S + V(o) + ....?
-Trả lời: \(\left[ \begin{array}{l}Yes,S+ will\\No,S + won't\end{array} \right.\)
I - THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (SIMPLE FUTURE TENSE)
1. Câu Khẳng Định
S + will + V(nguyên thể)
- Trong đó:
2. Câu Phủ Định
S + will not + V(nguyên mẫu)
will not = won’t
3. Câu Nghi Vấn
Will + S + V(nguyên mẫu)
Yes, S + will./ No, S + won’t.
4. Dấu Hiệu Nhận Biết
- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:
- Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
`\text{II - BÀI TẬP}`
`\text{1. Will they deliver the food I buy?}`
`\text{No, he won't}`
`\text{Yes, she will}`
`\text{No, he won't}`
`\text{4. Will you prepare for your lessons next weeks}`
`\text{Yes, I will}`
`\text{Yes, we will}`
`\text{No, they won't}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK