`III.`
`1. `She has big brown eyes.
- S + have/has + adj + N
`2.` Mr.Thanh has a long gray beard.
- S + have/has + adj + N
`3. `There are many small red flowers in her garden.
- There are + Số lượng + N(s) + ....
`4.` It is a big black car.
`5.` His daughter has long blond hair.
- S + have/has + Adj + N
`IV.`
`1. `opens
- Thì HTD: every day
`2.`study
- Thì HTD: always
`3.` am studying
- Thì HTTD: now
`4.`like
- Thì HTD: Diễn tả một sở thích
`5.` is listening
- Thì HTTD
`6. `is raining
- Thì HTTD: now
`7.` is studying
- Câu hỏi là Thì HTTD thì câu tl cũng chia cùng thì
`8.` don't play
- Thì HTD: every day
`9.` Is she playing
- Thì HTTD: now
`10. ` doesn't go
- Thì HTD: every morning
`11.` isn't going
- Thì HTTD: at the moment
`12. `Is he walk
- Thì HTD: every day
`13.` am walking
- Thì HTTD: today
III. Arrange the words into the correct sentences( Sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh)
1. She has big brown eyes.
Tạm dịch: Cô ấy có một đôi mắt nâu lớn
2. Mr.Thanh has a long gray beard
Tạm dịch: Ông Thanh có một bộ râu xám dài
3. There are many small red flowers in her garden
Tạm dịch: Có rất nhiều bông hoa màu nhỏ màu đỏ ở vườn cô ấy
4. It is a big black car.
Tạm dịch: Nó là một chiếc xe đen lớn
5. His daughter has long blond hair.
Tạm dịch: Con gái anh ấy có mái tóc bàng dài
IV.Put the verbs in the correct tense: simple present or present continuous. ( Chia động từ ở 2 thì hiện tại thường và hiện tại tiếp diễn)
1. The school cafeteria opens at 7.00 a.m every day.
Tạm dịch: Quán ăn tự phục vụ ở trường mở lúc 7 giờ sáng hằng ngày
2. I always study English for 2 hours at night.
Tạm dịch: Tôi luôn học Tiếng Anh hai tiếng mỗi tối
3. It’s 9.00 p.m. now. I am studying English.
Tạm dịch: Bây giờ là 9 giờ tối. Tôi đang học Tiếng Anh
4. What is your favorite subject? – I like History.
Tạm dịch: Môn học yêu thích của bạn là gì?- Tôi thích môn Lịch Sử
5. I can’t sleep because my sister is listening to music.
Tạm dịch: Tôi không thể ngủ vì chị gái tôi đang nghe nhạc.
6. You shouldn’t go out now. It is raining
Tạm dịch: Bạn không thể ra ngoià bây giờ. Trời đang mưa
7. What is she doing? – She is studying music.
Tạm dịch: Cô ấy đang làm gì vậy ? - Cô ấy đang nghe nhạc
8. They don't play .soccer every day.
Tạm dịch: Họ không chơi bóng đá mỗi ngày
9. Is she playing soccer now?
Tạm dịch: Cô ấy có đang chơi bóng đá bây giờ không ?
10. Nga doesn't go to school every morning
Tạm dịch: Nga không đi học mỗi sáng
11.Nga isn't going to school at the moment.
Tạm dịch: Nga không đến trường bây giờ
12. Is he walk to school every day?
Tạm dịch: Anh ấy có đi bộ đến trường mỗi ngày không ?
13.I walk to school today.
Tạm dịch: Tôi đi bộ tới trường mỗi ngày.
Học tốt nhen :)))
Cho t xin CTLHN ( nếu được )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK