`1` friendly (adj ) : thân thiện ( sau tobe là tính từ )
`2` relatives (n) : họ hàng ( some of + N (s-es )
`3` suitable (adj ) : thoải mái ( sau tobe là tính từ )
`4` pollution (n) : sự ô nhiễm ( ở đây là 2 danh từ )
`5` nomads (n) : người du mục ( sau mạo từ the là danh từ )
`6` Riding ( đứng đầu câu làm chủ ngữ )
`7` colourful (adj ) : sặc sỡ ( sau tobe là tính từ )
`8` peace (n) : sự thanh bình ( ở đây là 2 danh từ )
@ Dorris
1. friendly (to be + adj)
2. relatives (sau đại từ sở hữu là danh từ, my + nouns, và cấu trúc some of + nouns(s/es))
3. suitable (đây là câu gần như là câu theo dạng so sánh hơn vs tính từ dài, more + long-adj)
4. pollution (air pllution: ô nhiểm không khí)
5. nomads (the + nouns, vì vế sau dùng have và câu sau S là they nên ta chọn nomad theo số nhiều là nomads)
6. Riding (khi S là 1 hành động thì Đ phải để ở dạng Ving)
7. colorful (to be+adj)
8. peace (cụm dt: world peace: hòa bình thế giới)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK