Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Match each sentence with cach tag question Tag Question...

II. Match each sentence with cach tag question Tag Question A. isn't she? Sentence 1. Her name is Linda Martin, 2. You have seen this film, 3. There are ma

Câu hỏi :

Nhanh giúp mình vs ạ !!!!!!!!!!!

image

Lời giải 1 :

1-a

2-E

3-G

4-I

5-C

6-B

7-H

8-D

9-J

10-F

cấu trúc:  S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?

1. hiện tại đơn

* Đối với động từ thường (ordinary verbs) : 

S + V(s/es/ed/2)….., don’t/doesn’t/didn’t + S?
S + don’t/ doesn’t/didn’t + V….., do/does/did + S?

* Động từ TOBE: 

S + am/is/are + O, isn’t/ aren’t + S?

S + am/is/are + not + O, am/is/are + S?

2. hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V_ing, isn’t/ aren’t + S?

S + am/is/are + not + V_ing, am/is/are + S?

3. hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3/ed, haven’t/ hasn’t + S?

S + have/has + not + V3/ed, have/has + S?

4. quá khứ đơn

*Động từ “to be”

S + was/were + O, wasn’t/weren’t + S?

S + was/were + not + O, was/were + S?

* Động từ thường

S + V2/ed + O, didn’t + S?

S + didn’t + V + O, did + S?

5. Thì tương lai đơn

S + will + V_inf, won’t + S?

S + will + not + V_inf, will + S?

6. Động từ khiếm khuyết (modal verbs)

S + modal verbs + V_inf, modal verbs + not + S?

S + modal verbs + not + V_inf, modal verbs + S?

7. Đối với động từ "Am"

Chúng ta không dùng “am not I” mà phải dùng “aren’t I” cho câu hỏi đuôi.

8. Động từ khuyết thiếu:

S + modal verb…………., modal verb + not + S?

S + modal verb + not…………., modal verb + S?

còn 1 vài trường hợp đặc biệt khác bạn tìm hiểu nha.

cho mình xin câu tlhn nhé

Thảo luận

Lời giải 2 :

1A

2-E

3-G

4-I

5-C

6-B

7-H

8-D

9-J

10-F

cấu trúc:  S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?

1. hiện tại đơn

* Đối với động từ thường (ordinary verbs) : 

S + V(s/es/ed/2)….., don’t/doesn’t/didn’t + S?
S + don’t/ doesn’t/didn’t + V….., do/does/did + S?

* Động từ TOBE: 

S + am/is/are + O, isn’t/ aren’t + S?

S + am/is/are + not + O, am/is/are + S?

2. hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V_ing, isn’t/ aren’t + S?

S + am/is/are + not + V_ing, am/is/are + S?

3. hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3/ed, haven’t/ hasn’t + S?

S + have/has + not + V3/ed, have/has + S?

4. quá khứ đơn

S + was/were + O, wasn’t/weren’t + S?

S + was/were + not + O, was/were + S?

* Động từ thường

S + V2/ed + O, didn’t + S?

S + didn’t + V + O, did + S?

5. Thì tương lai đơn

S + will + V_inf, won’t + S?

S + will + not + V_inf, will + S?

6. Động từ khiếm khuyết (modal verbs)

S + modal verbs + V_inf, modal verbs + not + S?

S + modal verbs + not + V_inf, modal verbs + S?

7. Đối với động từ "Am"

8. Động từ khuyết thiếu:

S + modal verb…………., modal verb + not + S?

S + modal verb + not…………., modal verb + S?

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK