8.is watching ( trong câu xuất hiện at present là dấu hiệu thì HTTD)
9.is raining( ở vế trước cuối câu có "now" vì vậy đây là thì HTTD)
10.is
11.isn't/is working(vế trước có "at the moment" vì vậy đây là thì HTTD)
12.is( diễn tả 1 sự thật hiển nhiên dùng thì hiện tại đơn: anh ấy cao và gầy)
13.won't go/will stay( trong vế thứ nhất cuối câu xuất hiện "tomorrow evening" vì vậy đây là thì tương lai đơn
14.does she go/goes( cuối câu hỏi xuất hiện" every day" vì vậy đây là thì hiện tại đơn)
15.have
16.go( hiện tại đơn)
17.works( diễn tả 1 sự thật vì vậy đây là thì hiện tại đơn)
18.do( cuối câu có " everynight" đây là dấu hiệu của thì hiện tại đơn)
19.play( every afternoon là dấu hiệu thì htd)
20 is( now là dấu hiệu thì httd)
8. is watching
9. rains
10. is
11. isn't/ works
12. is
13. isn't going/ stays
14. How does she go....../ goes
15. have
16. go
17. works
18. do
19. plays
20. are
Xin 5 sao, thanks !
Chúc bạn học tốt Tiếng Anh !
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK