Answer:
1.Have to(Cần phải làm gì : have to do sth)
2.Needn't (Cấu trúc: needn't + have + Vpp : lẽ ra đã không cần thiết phải làm gì nhưng đã làm)
#Tsun'sAnswer!
1.There are a lot of tickets left, so you have to pay for the tickets in advance.
=>Còn rất nhiều vé nên quý khách vui lòng đặt vé trước.
Needn't+ V : không cần thiết phải làm gì.
2.I needn't have worn my best suit to the party yesterday,everyone else was very casually dressed.
=>Tôi không cần phải mặc bộ đồ đẹp nhất của mình đến bữa tiệc ngày hôm qua, những người khác đều ăn mặc rất giản dị.
Needn't+ V : không cần thiết phải làm gì.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK