1. were you doing
2. were you driving/happened
3. saw/ was trying
4. was walking/ heard/ was following/ started
5. dropped/ was doing/ didn't break
6. was opening/ blew
7. was opening/ heard/ put/ crawled
8. was crossing/ stepped/ fell
9. wondered
* Thì quá khứ tiếp diễn:
1. Nhấn mạnh diễn biến, quá trình của sự vật, sự việc hay thời gian sự vật, sự việc đó diễn ra
2. Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ
3. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
- hành động đang xảy ra chia qktd hành động xen vào chia qkđ
4. Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ đồng thời làm phiền đến người khác
----------------------------------------------------------------------------------
Chúc bạn học tốt
Xin 5s+cảm ơn+ ctlhn ạ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK