`1`. set up
- set up (phrv): thành lập (công ty, tổ chức,...)
`2`. get up
- get up (phrv): thức dậy
`3`. keep up with
- keep up with (phrv): đuổi kịp
`4`. turn up
- turn up (phrv): xuất hiện
`5`. lived on <lottery selling>
- live on (phrv): sống dựa vào
`6`. turned down
- turn down (phrv): từ chối
`7`. close down
- close down (phrv): đóng cửa
$\text{@su}$
`1`, set up (phrasal, thành lập)
`2`, get up (phrasal, thức dậy)
`3`, keep up with (phrasal, đuổi kịp)
`4`, turn up (phrasal, xuất hiện)
`5`, lived on (phrasal, sống dựa vào)
`6`, turned down (phrasal, từ chối)
`7`, close down (phrasal, đóng cửa)
PS Tất cả từ trên đều là Phrasal Verb
$\text{#BTS}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK