BL:
31.If you ask me nice/ nicely, I will lend you my bike.
⇒ động từ (ask)+trạng từ (nicely)
32.Your Spanish is quite fluent/ fluently.
⇒ quite+tính từ(fluent)
33.My mother doesn’t cook very good/ well but she can make delicious/ deliciously scrambled eggs.
⇒ động từ (cook)+trạng từ (well)
make+ tính từ(delicious)
34.The baby is usually cheerful/ cheerfully in the morning
⇒ tobe+ tính từ (cheerfull)
35. We ran quick/ quickly to catch the 9 o’clock train.
⇒ động từ(ran)+ trạng từ(quickly)
36.This dress looks nice/ nicely on you.
⇒ looks+ tính từ (nice)
37.Ms.Jane is a very careful/ carefully driver
⇒ tobe+tính từ (carefull)+danh từ
38.We spent the day basking lazy/ lazily in the sunshine.
⇒ động từ (basking)+trạng từ (lazily)
39.The Maths test was easy/ easily for me.
⇒ tobe+tính từ (easy)
40. I’m usually a slow/ slowly walker.
⇒ a+tính từ (slow)+ danh từ
Chú ý: một số động từ đặc biệt như look(nhìn), seem(có vẻ như), smell(coa mùi), sound(nghe có vẻ), taste(nếm mùi)... thì theo sau phải là tính từ không phải trạng từ.
Good luck to you!!!
31 nicely 32 fluently 33 delicious 34 cheerful 35 quickly 36 nice
37 careful 38 lazily
39 easy 40 slow
của bn đây nhá
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK