1/ Enjoyment (danh từ)
=> Sau tính từ sở hữu "their" cần một danh từ
2/ Farmers (danh từ)
=> Trước động từ "are" cần một chủ ngữ (danh từ)
3/ Larger (tính từ dạng so sánh hơn)
=> Dấu hiệu: than
4/ Peaceful (tính từ)
=> Trước danh từ "atmosphere" cần một tính từ
5/ Braveness (danh từ)
=> Sau tính từ sở hữu "their" cần một danh từ
6/ Uncomfortable (tính từ)
=> Tạm dịch: Nhìn bề ngoài ngôi nhà rất đẹp, nhưng nó không thoải mái. Bởi do quan hệ từ "but" nên nghĩa của từ phải ngược lại. Comfortable > < Uncomfortable
7/ Convenience (danh từ)
=> Sau động từ "provide" cần danh từ để chỉ rõ cung cấp cái gì.
8/ Traditional (tính từ)
=> Sau động từ tobe "is" cần một tính từ để tả "agricultural work"(công việc nông nghiệp) là công việc như thế nào.
9/ Population (danh từ)
=> Sau trạng từ "densely" cần một danh từ
10/ Unforgettable (tính từ)
=> Tạm dịch: Chuyến đi là một trải nghiệm khó quên. Chúng tôi rất thích nó! Chắc hẳn rất thích nên mới khó quên.
Chúc bạn học tốt! Good Luck !
@vietha281
=>
1. enjoyment
-> tính từ sở hữu + N
2. farmers : nông dân
3. larger
-> than ( so sánh hơn tính từ ngắn adj-er than)
4. peaceful
-> adj N
5. bravery
-> tính từ sở hữu + N
6. uncomfortable
-> be adj
7. convenience
-> much + N không đếm được
8. traditionally
-> be adv V3-ed/adj
9. populated
-> be adv V3-ed/adj
10. unforgettable
-> adj N
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK