$\textit{Xin hay nhất ạ, Năn nỉ ạ,được không bạn?}$
`OvO`
$71$.was studing / was having
$8$.had gone / sat / rested
$9$.had gone / went
$10$.won
$11$.told / had visited
$10$.watched
$12$.had / prepared/went
$13$.had / watched / rang
$14$.have eaten
$15.$broke `->` Cấu trúc : After + S + had + V3/PII , S + V2/Ved
When /Before + S + Ved/V2 , S + had + V3/PII
No sooner + had + S + V3/PII + than + S + V2/Ved
_________
1.didn't rain ---> Vì vế trc là thì QKĐ 2.didn't pay -----> Vì vế trc là thì QKĐ 3.didn't do
4.didn't eat
5.didn't bring
6.hadn't visited ----> Đây là câu tường thuật
7.hadn't met
8.hadn't had
9.hadn't used ----> Cấu trúc : When /Before + S + Ved/V2 , S + had + V3/PII
7. was studying-was having (2 events happen in a past time → past continuous)
8. had gone-sat-rested
9. had gone-went
10. won
11. told-visited
10. watched
12. had...prepared-went
13. have I watched-rang
14. had eaten (this is the first time + past participle)
15. broke
--------------------
1. hadn't rained
2. hadn't paid
3. didn't do
4. hadn't eaten
5. didn't bring
6. hadn't visited (reported speech)
7. hadn't met (before + past participle)
8. hadn't had (past participle + before + v2)
9. hadn't used
@roseanneparkblink
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK