Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 acquainted: hiểu biết gathered clutched: ôm chặt seemed reported hoped...

acquainted: hiểu biết gathered clutched: ôm chặt seemed reported hoped agreed join

Câu hỏi :

acquainted: hiểu biết gathered clutched: ôm chặt seemed reported hoped agreed joined intended laughed troubled hurried looked enjoyed called watched spoiled washed loved 1./d/: ........................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. 2./t/: ......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. 3./id/:....................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................

Lời giải 1 :

1. /d/ : gathered, seemed, agreed, joined, troubled, hurried, enjoyed, called, spoiled, loved.

2. /t/ : clutched, hoped, laughed, looked, watched, washed. 

3. /id/ : acquainted, reported, intended.

Giải thích: 

/id/: khi âm cuối của từ kết thúc bằng 2 âm: /t/, /d/

/t/: khi âm cuối của từ kết thúc bằng các âm sau: /k/, /p/, /s/, /f/, /tʃ/, /ʃ/

/d/: khi âm cuối của từ kết thúc bằng: các âm còn lại

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. /d/: gathered, seemed, agreed, joined, troubled, hurried, enjoyed, called, spoiled, loved.

2. /t/: clutched, hoped, laughed, looked, watched, washed.

3. /id/: acquainted, reported, intended.

1. /id/ - âm tận cùng là t, d
2. /t/: - tận cùng là các âm vô thanh như /s/,/k/, /p/, /f/, /ʃ/, /tʃ/ tức sau “p, k, f, x, ss, ch, sh, ce” được phát âm là /t/.
3. /d/: Các âm còn lại (âm hữu thanh /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK