21. is helping
22. are doing
23. is climbing
24. is sleeping
25. is running
26. is listenning
27. are singing
28. are chasing
29. are writing
30. is washing
⇒ tobe + Ving
Bài 2 :
1. sets
2. rains
3. are builing
4. make
5. are getting
6. circles
7. flows
8.will give - see
9. is playing / is comming
10. am not talking
11. does she go
- goes
12. do ... are / are
13.are .... playing
- are learning
14. do you go
15. is cooking và cooks
⇒ TLD - will - V nguyên
HTTD
+) S+ am / is / are + Ving
-) S + am / is / are + not + Ving
?) Am/ is / are + S + Ving ?
HTD
+) S + V thêm s/es
+) S + does/ do + Not +V
?) Do / does + S +V
---------------------------------
21. is helping
22. are doing
23. is climbing
24. is sleeping
25. is running
26. is listenning
27. are singing
28. are chasing
29. are writing
30. is washing
----------------------------------
1. sets
2. rains
3.
4. make
5. are getting
6. circles
7. flows
8.will give - see
-> TLD - will - V nguyên
9. is playing / is comming
10. am not talking
11. does she go
- goes
12. do ... are / are
13.are ... playing
- are learning
14. do .. go
15. is cooking /cooks
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK