1.became ( vào năm 1990 nên sd thì quá khứ đơn)
2.played-was ( Sd thì quá khứ đơn )
3.allows ( có never sd thì hiện tại đơn )
4.to finish-watching ( ought to : phải , sau before thêm ing )
5.is spreading ( có now sd thì hiện tại tiếp diễn )
6.invented ( invent ; phát minh , đã phát minh nên dùng thì quá khứ )
7.be-watching ( sau like thêm ing )
Học tốt aaaaaaaaaaaaaaaaaa
${V.}$
${1.}$ became ( có năm trong quá khứ ta dùng thì QKĐ: S + V2/ed - V2 của "become" là "became" )
${2.}$ played/ was ( S + QKĐ + when + S + QKĐ )
${3.}$ allows ( có "never" ta dùng thì HTĐ - "she" số ít nên động từ thêm "s" )
${4.}$ to finish/ going ( ought to + V0: phải làm gì - before doing sth: trước khi làm việc gì )
${5.}$ is spreading ( có "now" dùng thì HTTD: S + is/am/are + V_ing )
${6.}$ invented ( sự việc trong quá khứ ta dùng thì QKĐ )
${7.}$ be ( must + V0: phải làm gì )
${8.}$ watching ( like + V_ing: thích làm việc gì - như là 1 sở thích đã có từ trước tới nay )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK