Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Bài 4: Chia động từ trong ngoặc để hoàn thành...

Bài 4: Chia động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau 1. The police....................two people early this morning. (arrest) 2. She............... Japan

Câu hỏi :

Bài 4: Chia động từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau 1. The police....................two people early this morning. (arrest) 2. She............... Japan but now she...............back. (go - come) 3. Dan..................two tablets this year. (already/ buy) 4. How many games.................so far this season? (your team/ win) 5. ................the CN Tower when you................in Toronto? (you/ visit - stay) 6. I...............Peter since I...............last Tuesday. (not/ see - arrive) 7. I'm sorry, I..................earlier, but I..................a lot lately. (not/ write - work) 8. Peter............... football yesterday (play) 9. They................. the car. It looks new again. (clean) 10. Last year we.................. to Italy. (be) 11. John and Peggy...................... the book. Now they can watch the film. (read) 12. I................. my friend two days ago. (meet) 13. We never…………….... another country before. (visit) 14. She......................... a new car in 2011. (buy) 15. I'm sorry, but I........................... my homework. (forget) 16. The girls........................ their lunch yet. (eat)

Lời giải 1 :

1 arrest

2 goes vì she là chủ ngữ số ít nên go thêm es thành goes

come

3 has (Dan) already bought 

4 have your team won vif so far là đấ hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành

5 have you visited

6 haven't seen / arrived vì since

là đấuu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành

7 haven't write/ work

8 played vì yesterday là dấu hiệu nhận biết của thì qwuas khứ đơn

9 clean

10 have been

11 reading

12 have met vì ago là đấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành

13 visited

14 has bought

15 forget

16 has ate vì yet là đấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành

Thảo luận

-- sai hết

Lời giải 2 :

1 arrested 

-> thì QKĐ 

2  has gone - has come 

-> thì HTHT 

3 has already bought 

-> thì HTT 

4 has your team won 

-> thì HTHT 

5 Did you visit - stay 

-> thì QKĐ 

6 haven't seen - arrived 

-> thì HTHT 

-> sau since + THÌ QKĐ 

7 haven't written - worked 

-> thì HTHT 

8 played 

-> thì QKĐ 

9 have cleaned 

-> thì HTHT 

10 were 

-> thì QKĐ

11 have read 

-> THÌ HTHT

12 met 

-> THÌ QKĐ

13 have never visited 

-> THÌ HTHT

14 has bought

-> THÌ HTHT 

15 forgot 

-> thì QKĐ 

16 have eaten

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK