4. being/ to be
5. reading/ to read
6. talking/ to talk
7. going/ to go
8. cooking/ to cook
9. to watch/ watching
10. getting/ to get
* Giải thích:
- like + to V/ Ving: Thích làm việc gì
4. She doesn't like being / to be on the computer.
5. He likes reading/ to read magazines.
6. He doesn't talking/ to talk on the phone.
7. They like going/ to go to restaurant.
8. They don't like cooking/ to cook.
9. She likes to watch/ watching films.
10. I like getting/ to get up early in summer.
Dịch :
4. Cô ấy không thích ở trên máy tính.
5. Anh ấy thích đọc / đọc tạp chí.
6. Anh ấy không nói / để nói chuyện điện thoại.
7. Họ thích đi / đến nhà hàng.
8. Họ không thích nấu ăn / nấu nướng.
9. Cô ấy thích xem / xem phim.
10. Tôi thích dậy sớm vào mùa hè.
* Công thức :
- like + to V/ Ving: Thích làm việc gì
Lunangoctrang1
Xin ctlhn cho nhóm
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK