Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 EXERCISE-PERIOD 1+2 Grammar: Review present simple of "Tobe" and main...

EXERCISE-PERIOD 1+2 Grammar: Review present simple of "Tobe" and main verbs. Some structures to ask about name, age, health, where to place... E 1: Tick th

Câu hỏi :

giúp em với ạ, em cảm ơn

image

Lời giải 1 :

Ex1

1. ✔

2. is -> are (six books là số nhiều)

3. a city beautiful -> a beautiful city (tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau)

4. is -> are

5. ✔

Ex2

1. am

2. doesn't study

3. aren't

4. has

5. have

6. Does she live

7. is (điền vào chỗ trống 1)

8. fries

9. Does the bank close

10. tries - don't think

Chia thì hiện tại đơn

- Với động từ to be

(+) S + is/ am/ are + ...

(-) S + is/ am/ are not + ...

(?) Is/ Am/ Are + S + ...?

- Với động từ thường

(+) S + V(s, es) + ...

(-) S + don't/ doesn't + V + ...

(?) Do/ Does + S + V + ...?

Ex3

1. There's a big TV.

2. There are four new cars. 

3. There are green fields.

4. Are there two big pizzas?

5. There is a new DVD player.

6. Ha Noi is a beautiful city.

7. Mai is a new student.

8. He is a good friend.

9. There is a bed in the corner of the room (corner: góc tường)

10. There are some pictures on the wall.

Ex4

1. are

2. do

3. are

4. does

5. Do

6. isn't

7. aren't

8. do

Ex5

1. Có nhiều chiếc ghế trong phòng bếp.

The kitchen has many chairs. (Phòng bếp có nhiều chiếc ghế.)

2. Nam sống ở thành phố.

Nam doesn't live in the countryside. (Nam không sống ở nông thôn.)

3. Gia đình tôi có 4 người: Bố, mẹ, anh trai và tôi

I live with my parents and my brother. (Tôi sống với bố, mẹ và anh trai.)

4. Cái TV ở phía trước bức tranh.

The picture is behind the televison. (Bức tranh ở đằng sau cái TV.)

5. Tuổi của cô ấy là bao nhiêu?

How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

Thảo luận

-- https://hoidap247.com/cau-hoi/2228001 giúp em vs ạ

Lời giải 2 :

Ex1:

1. `√`

2. is → are

→ six books: 6 quyển sách ↔ số nhiều

3. a city beautiful → a beautiful city

→ Công thức của cụm từ này: a/an + adj + n

→ adj (adjective): tính từ

→ n (noun): danh từ

4. is → are

→ two good actors: 2 diễn viên giỏi  ↔ số nhiều

5. `√`

Ex2:

1. am (be: am/is/are)

2. doesn't study (do/does + not + `V_0`)

3. aren't (be not: am not/isn't/aren't)

4. has (Chủ ngữ số ít ⇒ has)

5. have (Chủ ngữ số nhiều ⇒ have)

6. Does she live 

→ Câu hỏi

→ Công thức: Do/Does + S + `V_0`?

7. is (be: am/is/are)

→ Điền vào chỗ trống 1 

→  Công thức: Wh_ + be + ...?

8. fries

→ Số ít và tận cùng là 1 phụ âm + y ⇒ y → i + es

9. Does the bank close 

→ Câu hỏi

→ Công thức: Do/Does + S + `V_0`?

10. tries - don't think

→ Chia thì hiện tại đơn

Chỗ trống 1: Số ít và tận cùng là 1 phụ âm + y ⇒ y → i + es

→ Chỗ trống 2: do/does + not + `V_0`

Ex3:

1. There's a big TV. (There + be + a/an + `n_(ít)`)

2. There are four new cars. (There + be + ... + `n_(nhiều)`)

3. There are green fields. (There + be + ... + `n_(nhiều)`)

4. Are there two big pizzas? (Be + there + ... + `n_(ít,nhiều)`)

5. There is a new DVD player. (There + be + a/an + `n_(ít)`)

6. Ha Noi is a beautiful city. (`N_1` + be + a/an + adj + `n_2`)

7. Mai is a new student. (`N_1` + be + a/an + `n_2`)

8. He is a good friend. (`N_1` + be + a/an + `n_2`)

9. There is a bed in the corner of the room (in the corner of the: ở góc tường của ...)(There + be + a/an + `n_(ít)`)

10. There are some pictures on the wall. (There + be + a/an + `n_(nhiều)`)

Ex4:

1. are (Khẳng định)

2. do (Nghi vấn)

3. are (Khẳng định)

4. does (Nghi vấn)

5. Do (Nghi vấn)

6. isn't (Phủ định)

7. aren't (Phủ định)

8. do (Nghi vấn)

Ex5:

1. Có nhiều chiếc ghế trong phòng bếp.

The kitchen has many chairs. (Phòng bếp có nhiều chiếc ghế.)

2. Nam sống ở thành phố.

Nam doesn't live in the countryside. (Nam không sống ở nông thôn.)

3. Gia đình tôi có 4 người: Bố, mẹ, anh trai và tôi

I live with my parents and my brother. (Tôi sống với bố mẹ và anh trai.)

4. Cái TV ở phía trước bức tranh.

The picture is behind the televison. (Bức tranh ở đằng sau cái TV.)

5. Tuổi của cô ấy là bao nhiêu?

How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK