Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 TEST ENGLISH 6 I. Odd one out. Which underlined part...

TEST ENGLISH 6 I. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line? (Im) 1. A. įdea 2. A. show 3. A. prepared 4. A. thank II. Choo

Câu hỏi :

Làm bài hộ em vs làm đúng nha anh chị 40 điểm và5*

image

Lời giải 1 :

I.

1.D

----> Đáp án D vần "i" phát âm là /i/ , còn lại phát âm là /ī/

2.A

-----> Đáp án A vần "ow" phát âm là /ō/ , còn lại phát âm là /ou/

3.B

-----> Đối với cách phát âm đuôi ed thì từ có vần "t" ở cuối sẽ khác loại với "r , l"

4.A

-----> Đáp án A vần "th" phát âm là /TH/ , còn lại phát âm là /T͟H/

II.

5.B

----> Cấu trúc câu điều kiện loại 1 : If + S + V(s/es) , S + will + Vinf...

6.D

----> Dịch nghĩa " Đi bộ đến trường sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí"

7.D

-----> Hai câu mang nghĩa trái ngược nên sẽ dùng "but"

8.B

----> Dịch nghĩa "Đồ ăn rất ngon"

9.C

----> Cấu trúc thì HTHT : S + has/have (ever) + V3...

10.D

----> Vì có từ "than" là dạng so sánh hơn

11.A

----> "now" là dấu hiệu của thì HTTD

12.A

----> Không thể sử dụng từ điển

III.

13.use

14.will have

-----> Cấu trúc câu điều kiện loại 1 : If + S + V(s/es) , S + will + Vinf...

15.recognize

-----> Cấu trúc : S + will be able to + V

16.seen

----> Cấu trúc thì HTHT : S + has/have (ever) + V3...

17.been

----> Cấu trúc thì HTHT : S + has/have (ever) + V3...

18.go

----> might + V

19.is / will go

----> Cấu trúc câu điều kiện loại 1 : If + S + V(s/es) , S + will + Vinf...

20.Have / seen

----> Cấu trúc thì HTHT : Have / Has + S + V3...?

21.won't be

-----> Cấu trúc câu điều kiện loại 1 : If + S + V(s/es) , S + won't + Vinf...

22.drives

----> Đây là thì HTĐ

IV.

23.I don't like watching news because it's boring 

----> Cấu trúc : Because + clause...

24.You can watch the Pig Race or Who's Faster

25.Although Lan can sing very well , she can't play the piano

---> Cấu trúc : Although + clause..

Thảo luận

Lời giải 2 :

Ex1: 

1. C 

2. B 

3. D 

4. A 

Ex2: 

5. B ( Câu ĐK loại 1)

6. A (Reduce : Giảm)

7. D ( But: Nhưng)

8. B ( delicious: Ngon)

9. C ( Thì HTHT) 

10. D ( So sánh hơn)

11. A (Thì HTTD)

12. A ( Can't : Không thể) 

Ex3: 

13. use (Câu ĐK loại 1) 

14. will have (Câu ĐK loại 1)

15. recongnize (Sau will be able to là Verb bare)

16. seen (Thì HTHT)

17. been ( Thì HTHT)

18. go (Sau might là Verb bare) 

19. is/ will go (Câu ĐK loại 1)

20. Have you ever seen ...? (Thì HTHT)

21. won't be (Câu ĐK loại 1)

22. drives (Thì HTĐ)

Ex4: 

23. I don't like watching news because it's boring . 

24. You can watch The Pig Race or Who Faster. 

25. Although she can sing very well, she 

can't play the piano. 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK