22. are you looking / am I wearing
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
23. am looking after / Do you want
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
→ Hiện tại đơn : Do / Does + S + V_nguyên mẫu + O?
24. drives
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}` + O
25. have still had / got
→ Hiện tại hoàng thành : S + have / had + `V_3` / `V_{ed}` + O
→ Quá khứ đơn : S + `V_2` / `V_{ed}` + O
26. is Sue dancing
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
28. am writing
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
30. will you stay
→ Tương lai đơn : Will + S + V_nguyên mẫu + O
22. are you looking - am I wearing (hdong đag diễn ra -> httd)
23. am looking after (hdong đag diễn ra -> httd) - Do you want (trạng thái, cảm xúc -> htd)
24. drives (sự thật, thuộc quyền sở hữu của ai -> htd)
25. have still had (hdong đã xảy ra và vẫn tiếp tục -> htht) - got (hdong đã xảy ra -> qkd)
26. is Sue dancing (hdong đag diễn ra -> httd)
28. am writing (hdong đag diễn ra -> httd)
30. will you stay (tương lai -> tld)
Xin ctlhn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK