1T
-> thông tin dòng : And people have many different ideas of how to spend their free time. If you enjoy doing a thing or activity in your free time, then you have a hobby.
2F
-> thông tin dòng : An interesting thing to one person can be boring to another.
3T
-> thông tin dòng : A hobby is an activity, Interest, enthusiasm, or pastime that is undertaken for pleasure or relaxation, done during one’s own time
4T
-> thông tin dòng : A person's hobbies depend on his age,character and personal interests
5 T
-> thông tin dòng : An interesting thing to one person can be boring to another
6F
-> thông tin dòng : while others prefer dancing,travelling,camping or sports
EX 14 :
1 do you have any hobby ?
-> any đi với câu phủ định và nghi vấn
2 what does your brother do in his free time ?
-> thì HTĐ
-> brother là he ngôi thứ 3 số ít nên V s/es
3 he usually goes climbing in the summer
-> thì HTĐ
-> trạng từ chỉ tần suất luôn đứng sau động từ thường
4 I enjoy playing monopoly with my friend
-> enjoy + v-ing
5 Jim finds making models boring because it takes lots of time
6 will you take up ice-skating in the future?
-> thì TLĐ
Dịch
Ví dụ 13. Đọc kỹ văn bản, sau đó quyết định xem các câu sau là đúng (T) hay sai (F).
Cuộc sống của chúng tôi sẽ thật khó khăn nếu không có sự nghỉ ngơi và giải trí. Và mọi người có nhiều ý tưởng khác nhau về cách sử dụng thời gian rảnh của họ. Nếu bạn thích làm một việc hoặc hoạt động nào đó trong thời gian rảnh, thì bạn có sở thích. Sở thích là một hoạt động, Sở thích, sự nhiệt tình hoặc trò tiêu khiển được thực hiện vì niềm vui hoặc sự thư giãn, được thực hiện trong thời gian của riêng một người. Sở thích của một người phụ thuộc vào độ tuổi, tính cách và sở thích cá nhân của người đó. Một điều thú vị đối với một người có thể gây nhàm chán cho người khác. Đó là lý do tại sao một số người thích đọc sách, nấu ăn, đan lát, sưu tầm, chơi nhạc cụ, chụp ảnh hoặc chơi trò chơi máy tính trong khi những người khác thích khiêu vũ, du lịch, cắm trại hoặc thể thao.
1. Sở thích là bất cứ điều gì bạn thích làm trong thời gian rảnh.
2. Những người khác nhau có những sở thích giống nhau.
3. Một sở thích có thể cung cấp cho chúng ta sự thư giãn.
4. Sở thích của bạn có thể bị thay đổi khi bạn bôi gel lớn hơn.
5. Sở thích của một người có thể là một thứ nhàm chán đối với người khác.
6. Chơi thể thao không phải là một sở thích.
Ex 14. Sắp xếp các từ để thành câu.
1. sở thích / bạn / có / bất kỳ / làm /?
__________________________________________________________________
2. his / do / what / your / brother / free / does / in / time /?
__________________________________________________________________
3. anh ấy / mùa hè / trong / leo / đi / núi / các / thường /.
__________________________________________________________________
4. bạn bè / độc quyền / tận hưởng / tôi / với / chơi / của tôi /?
__________________________________________________________________
5. Nó / nhàm chán / bởi vì / tìm thấy / thời gian / mô hình / Jim / mất / rất nhiều / làm /.
__________________________________________________________________
6. you / up / will / ice-skating / future / in / take / the /?
__________________________________________________________________
GIẢI
ex 13
1- T
2- F
3- T
4- F
5- T
6- F
ex 14
1, You have any hobby do?
2, What does your brother do in his free time?
3, He usually goes climbing mountain in the summer.
4, I enjoy playing with my monopoly friends?
5, It boring because Jim takes lots of time making finds models.
6, Will you ice-skating take up in the future?
CHÚC BN HK TỐT!!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK