Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Give the correct form of the verb 1. Yesterday, I...

Give the correct form of the verb 1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 minnutes to f

Câu hỏi :

Give the correct form of the verb 1. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 2. We (drive) ______ around the parking lot for 20 minnutes to find a parking space. 3. At the moment, Nam and his friends (go)_______________________shopping at the mall. 4. In the autumn, I rarely (go)______________sailing and (go)__________to school. 5. I (write)_____________________________ a letter to my friend now. 6. I (not go) ______ to school last Sunday. 7. She (get) ______ married last year? 8. What you (do) ______ last night? - I (do) ______ my homework. 9. Yesterday, I (get) ______ up at 6 and (have) ______ breakfast at 6.30. 10. He (walk) ________to school yesterday. 11. They ( do) _________their homework last night. 12. What time your brother usually (get)___________up? 13. My house (be)_________in the city and it (be)_________small. 14. Every morning , we (have)__________breakfast at 7.00 am. 15. We (watch) _________an interesting program on television last night 16. My wife and I (travel)_____________to Mexico by air last summer 17. I (have)_______a little trouble with my car last week 18. Her aunt (take)_____________ her to see Cham Temple last year. 19. Everyday ,I (go)__________to school on foot, but today I (go)_______ to school by bike. 20. How your child (go)_____________ to school everyday? Chỉ ghi đáp án nhé

Lời giải 1 :

1.went (quá khứ đơn)

2.drove (quá khứ đơn)

3. are going (hiện tại tiếp diễn)

4. go....go (hiện tại đơn)

5. am writing (hiện tại tiếp diễn)

6. did not go (quá khứ đơn)

7. Did...get (quá khứ đơn)

8.What did you (do) _do_____ last night? - I (do) __did____ my homework. (quá khứ đơn)

9. got .... had (quá khứ đơn)

10. walked (quá khứ đơn)

11. did (quá khứ đơn)

12. does....get (hiện tại đơn)

13. is .... is (hiện tại đơn)

14. have (hiện tại đơn)

15. watched (quá khứ đơn)

16. traveled (quá khứ đơn)

17. had (quá khứ đơn)

18. took (quá khứ đơn)

19. go....am going (vế sau : thì hiện tại tiếp diễn cũng được dùng để nói về một hoạt động mà hôm nay xảy ra khác với các ngày trước đó)

20. does .... go (hiện tại đơn)

                       $\text{@YuuSaji}$

Thảo luận

Lời giải 2 :

1.went 

-----> "yesterday" là dấu thì QKĐ

2.drove 

-----> Đây là sự việc xảy ra trong quá khứ

3. are going 

-----> "at the moment" là dấu hiệu của thì HTTD

4. go / go

-----> Đây là thì HTĐ , mà chủ ngữ là "I" nên ĐT giữ nguyên

5. am writing

-------> "now" là dấu hiệu của thì HTTD

6. didn't go

-------> "last" là dấu hiệu của thì QKĐ

7. Did/get

-----> "last " là dấu hiệu của thì QKĐ

8.did / do/did

----> "last" là dấu hiệu của thì QKĐ

9. got / had

-----> "yesterday" là dấu hiệu của thì QKĐ

10. walked

-----> "yesterday" là dấu hiệu của thì QKĐ

11. did 

----> "last night" là dấu hiệu của thì QKĐ

12. does/get

-----> "usually " là dấu hiệu của thì HTĐ

13. is / is

----> Vì "my house" và "it" là số ít

14. have

-----> "every morning" là dấu hiệu của thì HTĐ

15. watched 

------> "last night" là dấu hiệu của thì QKĐ

16. traveled 

-----> "last summer" là dấu hiệu của thì QKĐ

17. had

-----> "last week" là dấu hiệu của thì QKĐ

18. took 

-----> "last year" là dấu hiệu của thì QKĐ

19. go / am going

----> Ở vế đầu là thì HTĐ , vế sau là thì HTTD

20. does /go

-----> Đây là thì HTĐ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK