`a)` Từ láy : bẽn lẽn , lạ lùng , xám xịt , chễm chệ,
`b)` Từ láy : lành lạnh , phành phạch , lanh lảnh , râm ran, ra rả , te te.
a, Xám xịt, lạ lùng, dần dần.
b. Lành lạnh, phành phạch, lanh lảnh, râm ran, te te, ra rả, đều đều.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK