`56.` Lan used to walk past the mosque.
`->` used to V: thói quen trong quá khứ, đã chấm dứt ở hiện tại
`57.` His exercise was finished on time.
`->` Bị động QKĐ: was/were Vpp (by O)
`58.` Rice and vegetables are planted on the farm.
`->` Bị động HTĐ: am/is/are Vpp (by O)
`59.` Green trees were planted around their house.
`->` Bị động QKĐ: was/were Vpp (by O)
`60.` The teacher told students not to talk in class.
`->` Tell sb (not) to V: yêu cầu ai (không) làm gì
`61.` My school has twenty classes.
`->` Trans: Có 20 lớp học trong trường của tôi = Trường tôi có 20 lớp học
`62.` Lan wishes she had a sister.
`->` Câu ước ở hiện tại: wish + S + V-ed
`63.` The Internet can be used to communicate with our friends and relatives.
`->` Bị động với động từ khuyết thiếu: can be Vpp (by O)
`64.` The desk which I bought last year is broken.
`->` Đại từ quan hệ which thay thế cho danh từ chỉ vật.
`65.` If he spoke English well, he wouldn't fail the exam.
`->` Câu điều kiện loại 2: If + S + V-ed, S + would/could + V
`66.` A car will be bought by Nam tomorrow.
`->` Bị động tương lai đơn: will be Vpp (by O)
`67.` Although Mary got the job, she didn't have the qualification.
`->` Although + mệnh đề, mệnh đề : Mặc dù
`68.` She said that she was taking her driving text the next day.
`->` Câu tường thuật lùi thì: HTTD `->` QKTD, chuyển I `->` she, my `->` her, tomorrow `->` the next day.
56 Lan used to walk past the mosque.
used to+ V-inf.
57 His exercise was finished on time.
câu bị động QKĐ: S+ was/were+ Vp2+ by O.
58 Rice and vegetables are planted on the farm.
câu bị động HTĐ: S+ be+ Vp2+ by O.
59 Green trees were planted around their house.
câu bị động QKĐ: S+ was/were+ Vp2+ by O.
60 The teacher told students not to talk in class.
tell/ told(sb)(not) to V: yêu cầu ai đó(ko) làm gì.
61 My school has twenty classes.
62 Lan wishes she had a sister.
câu ước ở hiện tại: S+ wish(es)+ S+ V2.
63 The Internet can be used to communicate with our friends and relatives.
câu bị động động từ khuyết thiếu: S+ can+ be+ Vp2.
64 The desk which I bought last year is broken.
N(thing)+ which+ V+ O: thay thế cho danh từ chỉ vật
N(thing)+ which+ S+ V: thay thế cho danh từ chỉ vật
65 If he spoke English well, he wouldn't fail the exam.
câu điều kiện loại 2: If+ S+ V2, S+ would/could/ should+ V-inf.
66 A car will be bought tomorrow.
câu bị động TLĐ: S+ will be Vp2.
67 Although Mary got the job, she didn't have the qualification.
Although+ clause 1, clause 2.
68 She said that she was taking her driving test the next day.
Câu tường thuật.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK