1. less -> fewer
-> fewer dùng cho danh từ đếm được, less dùng cho danh từ không đếm được
2. to cook -> cooking
-> like + Ving chỉ sở thích
3. watched - watch
-> S didn't Vnt.
4. to stay - stay
-> had better Vnt
5. do - are
-> afraid là tính từ nên không dùng trợ động từ do
6. sadly - sad
-> look ở đây là động từ tri giác nên đi với tính từ
7. having - to have
-> Would you like to Vnt?
8. fewer - less
-> fewer dùng cho danh từ đếm được, less dùng cho danh từ không đếm được
9. Did you not - Didn't you
-> Didn't S Vnt?
10. to - 0
-> can + Vnt
11. go - to go
-> have to Vnt
12. many - much
-> much đi với danh từ không đếm được
13. at - after
-> look after : chăm sóc
14. so is - neither is
-> Phía trước là phủ định phải dùng neither
15. weight - height
-> câu hỏi về chiều cao chứ không phải cân nặng
1.less -> more
2. to->cook
3.watched->watch
4.to stay->stay
5. do->are
6.sad->sadly
7. having-> to have
8. fewer->less
10. to play -> play
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK