`1` to walk ( used to - V : đã từng )
`2` having ( Despite +Ving : mặc dù )
`3` plays ( often - thì hiện tại đơn, chủ ngữ là she thêm s ).
`4` carefully ( sau động từ là trạng từ)
`5 corlourful ( trước danh từ là tính từ)
`6` to collect ( used to - V : đã từng )
`7` eating ( In spite of+ Ving : mặc dù )
`8` helps ( thì hiện tại đơn )
`9` well ( Sau động từ là trạng từ)
`10` festival ( đây là 1 danh từ)
@ Dorris
II.
1.To walk(Used to+V(bare))
2.Having(Despie+V_ing)
3.Plays(Có trạng từ năng diễn ''often''→Chia ở thì Hiện Tại Đơn)
4.Carefully(Động từ(Drive)+Trạng từ)
5.Colourful(Tính từ+Dạnh từ)
6.To collect(Used to+V(bare))
7.Eating(In spite of+V_ing)
8.(Có trạng từ năng diễn ''usually''→Chia ở thì Hiện Tại Đơn)
9.Well(Động từ(Dance)+Trạng từ)
10.Festival(The+Danh từ)
@TriLeCongTri
chúc em học tốt!!!!!!!!!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK