6. Nam is studying English now
⇒ HTTD (now)
7. They aren't going to the park at the moment
⇒ HTTD (at the moment)
8. I am having lunch now
⇒ HTTD (now)
9. The boy cycles to school
⇒ HTĐ (1 hành động lặp đi lặp lại)
10. They water the plants in their farm
⇒ HTĐ (1 sự thật)
Các thì:
+ HTTD:
S + am/is/are (not) + Ving + O + ...
+ HTĐ
S + V(s/es) + O + ...
6. Nam/study/ English/now
-> Nam study English now
HTTD : now
7. They/not/ go/the park/at the moment
-> They aren't go to the park at the moment .
HTTD : at the moment
8. I/ have/lunch/now
-> I have lunch now
HTTD : now
9. The boy/cycle/ school
-> The boy cycles to school
HTĐ : 1 hoạt động lặp lại
10.They/ water/plants/ their/farm
-> They water the plants in their farm
HTĐ : Sự thật
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK