Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. What........ you (do)............ next Sunday? * 1 điểm 2....

1. What........ you (do)............ next Sunday? * 1 điểm 2. He usually..................... (jog) in the morning. * 1 điểm 3. My brother................... (

Câu hỏi :

1. What........ you (do)............ next Sunday? * 1 điểm 2. He usually..................... (jog) in the morning. * 1 điểm 3. My brother................... (watch) TV at the moment. * 1 điểm 4. Her sister........................… (skip) now. * 1 điểm 5. I can.................... (speak) English. * 1 điểm 6. She....................... (visit) her aunt next week. * 1 điểm 7. At the moment, the children..................... (play) soccer in the garden. * 1 điểm 8 . She................... (go) camping tomorrow. * 1 điểm 9 . How often …….he (go) …….swimming? twice a week. * 1 điểm 10. Nga and Lan (go) to school six days a week. * 1 điểm 11. How often Mai (go) fishing? * 1 điểm 12. How long you (stay) in Hue? For a week. * 1 điểm 13. .Look! The snow (fall). * 1 điểm 14. Look! The boys (play) soccer now. * 1 điểm 15 . She (play)................................. badminton at the moment ? * 1 điểm 16. He often (take)............................a bus to school ? * 1 điểm 17 . He (not study)............................................Math at the moment. * 1 điểm 18 . We (not see)......................Nga since Monday. * 1 điểm 19. Lan (be).....................in the USA for 2 years. * 1 điểm 20. I (go) .................to bed at 11 o’clock last night. * 1 điểm 21. They (move).......................to London in 2003. * 1 điểm 22. They (live)..................in HCM city since January. * 1 điểm 23. I (buy)...................the motorbike 5 years ago. * 1 điểm 24. Peter (be)................ill for a week. * 1 điểm 25.. I (just send).................... a letter. * 1 điểm 26 . He(work).....................for that company for 5 years. * 1 điểm 27. What you (do) ……………………… every morning ? * 1 điểm 28. Would you like (come) …………. To dinner tomorrow ? * 1 điểm 29. They were proud of (be) ……………… so successful. * 1 điểm 30. My sister (wash)……………….the dishes every day. * 1 điểm CHIA DONG TU

Lời giải 1 :

1 will... do ( dấu hiệu nhận biết là next Sunday nên chia thì tương lai đơn )

2 jogs ( dấu hiệu nhận biết là usually nên chia thì hiện tại đơn )

3 is watching ( dấu hiệu nhận biết là at the moment nên chia thì hiện tại tiếp diễn )

4 is skipping ( dấu hiệu nhận biết là now nên chia hiện tại tiếp diễn )

5 speak ( can +V : có thể làm gì đó )

6 will visit ( dấu hiệu nhận biết là next week nên chia tương lai đơn )

7 are playing ( dấu hiệu nhận biết là at the moment nên chia hiện tại tiép diễn, children là số nhièu nên dùng are )

8 will go ( dấu hiệu nhận biết là tommorow nên chia tương lai đơn )

9 does .. go ( dấu hiệu nhận biết là often nên chia hiện tại đơn )

10 go ( dấu hiệu nhận biết là six days a week nên chia hiện tại đơn )

11 does .. go ( chia hiện tại đơn )

12 are you going to ..

13 is falling ( dấu hiệu nhận biết là look nên chia hiện tại tiếp diễn )

14 are playing ( dấu hiệu nhận biết là look nên chia hiện tại tiép diễn )

15 is..playing ( dấu hiệu nhận biết là at the moment nên chia hiện tại tiếp diễn, có dấu hỏi ở dưới nên đảo tobe bên đầu )

16 takes ( dấu hiệu nhận biết là often nên chia hiện tại đơn )

17 isn't studying ( dấu hiệu nhận biết là at the moment nên chia hiện tại tiếp diễn )

18 haven't seen ( dấu hiệu nhận biết since nên chia thì hiện tại hoaàn thành )

19 has been ( dấu hiệu nhận biết là for nên chia hiện tại hoàn thành )

20 went ( ( dấu hiệu nhận biết là last night nên chia quá khứđơn )

21 moved (  dấu hiệu nhận biết là in nên chia quá khứ đơn )

22 have lived ( dấu hiệu nhận biết là since nên chia hiện tại hoàn thành )

23 bought ( dấu hiệu nhận biết là ago nên chia quá khứ đơn )

24 has been ( chia hiện tại hoàn thành )

25 have just sent ( có just nên chia hiện tại hoàn thành )

26 has worked ( có dấu hiệu nhận biết là for nên chia hiện tại hoàn thành)

27 do ... do ( có dấu hiệu nhận biết là every morning neen chia hiện tại đươn )

28 to come ( would you like + to V : lời mời )

29 being ( proud of + V-ing )

30 washes ( dấu hiệu nhận biết là every day nên chia hiện tại đơn )

chúc bạn học tốt và xin ctlhn ạ

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK