44/ hasn't gone / bought ( dấu hiệu : since )
45/ will be relaxing ( dấu hiệu : this time tomorrow )
46/ to follow
47/ to come
48/ hasn't seen ( dấu hiệu : for )
49/ playing ( cấu trúc : ‘Subject + (To be) + interested in + N/ Verb_ing …’ )
50/ to work ( sau used + to V1 )
1/ Bạn làm rồi
2/ Nam is the most carefully in my class .
3/ My father has work here since he was 20 .
4/ It tooks him 2 hours to repair the bike
*Giải thích cho hình:
44. Ở đây có từ since, vì thế ta dùng thì present perfect cho vế trước since và dùng past simple sau since. She đi với has, go V3/ed là gone nên có hasn't gone, V2 của buy là bought.
45.Có thời điểm cụ thể là vào giờ này ngày mai, nên dùng thì future continuous : S+Will+Be+V-ing+O.
46.Important for someone+to do something= Quan trọng cho ai để làm gì đó
47. Would you like+ To V=Bạn có muốn...
48.Có từ for nên dùng present perfect, S+Have/Has+V3/ed+O, he đi với has, v3 của see là seen nên ta có hasn't seen.
49.Interested in +V-ing= Hứng thú khi làm việc gì đó
50. Used to+Vo= đã từng làm gì đó.
II.Rewrite
2. Theo nghĩa, ta viết lại câu sau: 2 Nam là người cẩn thận nhất lớp.
3. Chuyển sang câu present perfect cấu trúc: S+Have/has+V3/ed+O.
4.Cấu trúc: It took+Someon+Time+To V= Nó tốn ai đó bao nhiêu thời gian để làm gì
#NOCOPY
#NOPLAGIARISM
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK