Bài Làm :
- Danh từ : Đêm, ngày, con, mẹ, ngày, xa, không, giấc ngủ, sữa, kẹo, gương mặt, gối, đôi môi, kẹo, đứa trẻ, giường, ngày mai, lớp, việc, quần áo, giày, nón, cặp sách, tập vở, chuyến, lòng, thức, giờ
- Động từ : Khai trường, ngủ, đến, uống, ăn, tựa, mở, chúm, mút, vào, đi, chơi, lên, nằm, dỗ, chuẩn bị, cảm nhận, dậy
- Tính từ : Dễ dàng, thanh thoát, nghiêng, mềm, nhạy cảm, háo hức, yên, mới, bận tâm, kịp
DT : khai trường , giấc ngủ , ly sữa , cái kẹo , đ êm, ngày, con, mẹ ,gương mặt , đứa trẻ , quần áo , sách vở , giầy nón mới [ cụm danh từ ] , cặp sách , tập vở .
TT : dễ dàng , thanh thoát , thỉnh thoảng , háo hức , sẵn sàng . [ láy âm đầu ]
ĐT : ngủ , uống , ăn , mút , đi , nằm yên
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK