2. bigger and bigger
3. more and more nervous
4. worse and worse
5. more and more expensive
6. better and better
7. more and more
Đối với tính từ ngắn ( VD : big, small, good,... )
comparative adj + and + comparative adj
Đối với tính từ dài ( VD : expensive, valuable,... )
more and more + long adj
2. bigger and bigger
S+tobe+V_ing+ adj_er+and+adj_er.(đốivới tính từ ngắn có 1 âm tiết )
3. more and more nervous
S+tobe+V_ing+ more adj +and+more adj (đối với tính từ dài có 2 âm tiết trở lên)
4. worse and worse
worse là tính từ so sánh hơn của từ bad
5. more and more expensive
S+tobe+V_ing+ more adj +and+more adj (đối với tính từ dài có 2 âm tiết trở lên)
6. better and better
better là tính từ so sánh của good.
7. more and more
more là tính từ so sánh của many/much
@thaonguyen<3
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK