$\textit{a)}$
- Từ ghép : Con trâu, người dân, lao động, cuộc sống, đời sống, cực khổ, nông dân, liên hệ, con trâu.
- Từ láy : Thân thiết, nặng nề, chậm chạp, vất vả, thảnh thơi, nhọc nhằn.
$\textit{b)}$
- Từ ghép : hai mươi, mặt trời, cách mạng, đế quốc, hốt hoảng.
- Từ láy : rực rỡ, chập choạng.
$\textit{c)}$
- Từ ghép : ngát xanh
- Từ láy : bát ngát, mộc mạc, vương vít
`a)`
`-` Từ ghép:con trâu,người dân,lao động,đời sống,cực khổ,người nông dân,.
`-` Từ láy: Thân thiết,nặng nề,chậm chạp,vất vả,thảnh thơi,nhọc nhằn.
`b)`
`-` Từ ghép :Tuổi già,tuổi hai mươi,mặt trời,cách mạng,đế quốc,loài dơi,đê tàn
`-` Từ láy :rực rỡ,hốt hoảng,chập choạng
`c)`
`-`Từ ghép: Thức quà,riêng biệt,đất nước,thứa dâng,cánh đồng lúa,hương vị,đồng quê,đầu tiên,sêu Tết,tơ hồng,trong sạch,trung thành,lễ nghi.
`-` Từ láy : bát ngát,mộc mạc,vương vít.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK