=>
1. C renewable : tái tạo
2. B bị động TLĐ will be V3/ed
3. B renewable : tái tạo
4. C will S V -> lời đề nghị, yêu cầu
5. C (in the future -> bị động will be V3/ed)
6. C pedal : đạp
7. C (at this time next week -> TLTD)
8. D (their -> tính từ sở hữu + N/ ours : ĐTSH)
9. A cultural : thuộc văn hóa
10. B bắt lấy
11. A kính bảo hộ
12. B soure of energy : nguồn năng lượng
13. C nguy hiểm
14. D public transport : phương tiện giao thông công cộng
15. D take a taxi : bắt taxi
16. B (At 6.00 am tomorrow -> TLTD)
17. C (in the future -> will V)
18. D but : nhưng
19. A bị động HTĐ is/am/are V3/ed
20. C used to V : đã từng
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK