Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Mọi người làm giúp e bài này với ạ e...

Mọi người làm giúp e bài này với ạ e cần gấp hứa vote 5 sao17. When I (be) a child, I (play) in a restaurant when I (live) in a factory during the summer of 19

Câu hỏi :

Mọi người làm giúp e bài này với ạ e cần gấp hứa vote 5 sao

image

Lời giải 1 :

17. Was, played (thì qkđ, vì sự việc đã xảy ra trong qk và có chữ "when") 18. Has worked (thì htht vì từ khi tôi đến Paris đến h thì cậu ấy vẫn làm tại nhà hàng) / lived (thì qkđ vì sự việc đã xảy ra trong qk và có chữ "when") 19. Worked (thì qkđ, vì sự việc đã xảy ra và kết thúc trong qk) 20. Worked (thì qkđ, vì sự việc đã xảy ra và kết thúc trong qk) 21. What were she doing (thì qktd, vì sự việc đã xảy ra trong qk và khi đang xảy ra thì có 1 việc khác chen vào là "tôi đến") / arrived (thì qkđ, vì sự việc đã xảy ra và kết thúc trong qk) 22. Saw (thì qkđ, vì sự việc đã xảy ra trong qk và có chữ "when") / put (thì qkđ, vì sự việc đã xảy ra trong qk) 23. Weren't driving (thì qktd, vì sự việc đã xảy ra trong qk và khi đang xảy ra thì có 1 việc khác chen vào là "tai nạn xảy ra") / happend (thì qkđ, vì sự việc đã xảy ra và kết thúc ở qk) 24. Were arguing (thì qktd, vì sự việc đã xảy ra trong qk và khi đang xảy ra thì có 1 việc khác chen vào là "tôi đến trụ sở") / came (thì qkđ, vì sự việc đã diễn ra và kết thúc ở qk) 25. Waved (sự việc đã xảy ra trong qk) / saw (sự việc đã xảy ra trong qk) * [ Công thức as soon as ở thì qk: S1 + V (qkđ) + as soon as + S2 + V (qkđ/qktd) 26. Broke (thì qkđ, sự việc đã xảy ra trong qk) / Was doing (thì qktd, việc đã xảy ra trong qk và khi đang xảy ra thì có 1 việc khác chen vào là "trượt chân làm vỡ đĩa) / slipt (thì qkđ, sự việc đã xảy ra trong qk) 27. Was (thì qkđ, sự việc đã xảy ra trong qk) 28. What did you do... (thì qkđ, dhnb: yesterday) Chúc bạn học tốt nha!!

Thảo luận

-- Vì mik viết trên đt nên ko xuống dòng đc như mt, mong bạn thông cảm nha

Lời giải 2 :

17 was - played 

when dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

18 has worked - lived 

thì hiện tại hoàn thành / when dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

19 worked 

thì quá khứ đơn

20 worked

thì quá khứ đơn

21 What were she doing - arrived 

thì quá khứ tiếp diễn/ thì quá khứ đơn

22 saw - put 

 thì quá khứ đơn

23 Weren't driving - happened

thì quá khứ tiếp diễn / quá khứ đơn

24 Were arguing - came

thì quá khứ tiếp diễn / quá khứ đơn

25 Waved 

thì quá khứ đơn

26 Broke - was doing

 quá khứ đơn / thì quá khứ tiếp diễn

27 Was 

thì quá khứ đơn

28 What did you do

thì khứ đơn

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK