1. flights
- Có are ở sau nên là 1 danh từ số nhiều; flight (n): chuyến bay.
2. friendly
- tobe + adj; friendly (adj): thân thiện.
3. plentiful
- tobe + adj; plentiful (adj): dồi dào.
4. encouragement
- a lot of + N(s); mà sự cổ vũ là danh từ không đếm được nên không thêm s.
5. childhood
- childhood (n): thời thơ ấu.
-------
1. since -> for
- Since + mốc thời gian cụ thể, tức là many years ago. Do đó, dùng for + khoảng thời gian.
2. writing -> writen
- Cuốn sách được viết chứu không phải cuốn sách viết -> thể bị động trong mệnh đề quan hệ rút gọn.
3. when -> since
- Hiện tại hoàn thành thường đi kèm với for + khoảng tgian, since + mốc tgian.
4. like -> as
- Cấu trúc: S + be/V + the same + (N) + as + O.
5. Shall -> Will
- Shall chỉ được dùng với I, we.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK