Béo - gầy
Xinh - xấu
Đoàn kết - Chia rẽ
Yêu thương - ghét bỏ
Trung thực - gian dối
Sống - chết
Ngắn - dài
Sáng - tối
Cao - thấp
Đúng - sai.
XIN HAY NHẤT !
10 cặp từ trái nghĩa:
+ ngược >< xuôi
+ đẹp >< xấu
+ cứng >< mềm
+ lớn >< bé
+ nóng >< lạnh
+ già >< trẻ
+ xa >< gần
+ lành >< rách
+ thấp >< cao
+ ngắn >< dài
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa đối lập, tương phản với nhau.
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK