1.staying
2.was burning
3.was stolen
4.will be working
5.not to disturb
6.to cook
7.playing
8.is driving - will hit
9.laughing( sau enjoy + V-ing)
10.were playing
11. has cleaned
12. is breaking
13.haven't met
14.were you doing ( có dấu hiệu yesterday)
15.is going to open ( vì có dấu hiệu next week)
=>
1. playing
-> get used to Ving : quen
2. was burning
-> QKTD when QKĐ
3. stolen
-> rút gọn mđqh từ which was stolen
4. will be working
-> at this time next month (thì TLTD)
5. not to be disturbed
-> so as (not) to : để (không)
6. to cook
-> too adj to V
7. playing
-> like Ving
8. is driving
-> thì HTTD is/am/are Ving
9. being laughed
-> enjoy Ving ~ like Ving
10. were playing
-> QKTD when QKĐ
11. has cleaned
-> HTHT (hành động vừa mới xảy ra, hành động đã hoàn thành)
12. is breaking
-> Look! (HTTD)
13. have not met
-> since (HTHT)
14. did you do
-> yesterday (QKĐ)
15. will be opened
-> bị động will be V3/ed
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK