$1$. Will be playing
At this time tomorrow morning: thời gian xác định trong tương lai
`=>` Thì tương lai tiếp diễn.
$2$. Spending
In spite of + V-ing/ N/ N. Phrases, S + V
$3$. Is held
Câu bị động thì hiện tại đơn:
S + is/ am/ are + VptII.
$4$. Didn't go
Last summer: dấu hiệu thì quá khứ đơn.
$5$. Has lived
Since: dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành.
1. will be playing ( TLTD - có TG cụ thể - at this time tomorrow )
2. spending ( In spite of + Ving / Danh từ / Cụm danh từ )
3. is held ( Câu bị động HTD - every year - S là số ít - is - V2)
4. didn't go ( QKD - last summer - Câu phủ điịnh - didn't - V nguyên )
5. has lived ( HTHT - since 1997 - S là số ít - has - V3 )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK