I/
1. turned (turn down: từ chối)
2. was (QKĐ when/ while QKTD)
3. knitting (đan)
4. look for (tìm)
5. how (cách để...)
6. tallest (trong so sánh hơn nhất mới có "the")
7. have you worked (hành động xảy ra trong QK vẫn tiếp tục ở hiện tại)
8. didn't use to (used to + V: thói quen lúc trước đã bỏ)
9. should read (A + suggest (that) + B + should ...)
10. for
11. busy (ʌ - i - ʌ)
12. reason (1 - 2 - 2)
II/
1. exactly (adv)
2. neccessary (adj)
3. teenager (n)
4. inexpensive (adj, =cheap)
III/
1. looks (chia theo vế trước)
2. have watched (trải nghiệm)
3. will turn (câu đk loại 1: Tương lai đơn if hiện tại đơn)
4. would come (trong câu gián tiếp tomorrow -> the following day => câu trực tiếp ban đầu ở thì tương lai đơn)
IV/
1.
1. made
2. for
3. prize (giải thưởng)
4. delicious (ngon)
2.
a) No, she can also speak Urdu.
b) Because her older relatives don't understand any other language.
c) He prefers speaking and writing in Hindi.
d) Samir is the oldest person. (12 years old)
V/
1. Why don't you look for the meaning of this word in the dictionary?
2. Although he suffered from terrible injuries, he tried to finish the race.
3. Tim asked Hoa if she could answer his question.
4. All flights are cancelled because the weather was very bad.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK