Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 I. Underline the correct word (s). 1.A: Where (are you...

I. Underline the correct word (s). 1.A: Where (are you going/do yoi go)? B: To work. 2.A: (Did you do/Have you do) your homework yet? B: Yes. I (was doin

Câu hỏi :

I. Underline the correct word (s). 1.A: Where (are you going/do yoi go)? B: To work. 2.A: (Did you do/Have you do) your homework yet? B: Yes. I (was doing/did) it last night. 3.A: Did you paint the house? B:Yes. I did it all by (me/myself) 4.A: Can you get the sugar from the shelf? B: No, I'm not tall (too/enough) to reach it? 5.A: Do you still play tennis? B: No, I (used to/didn't use to) play every week, but I don't any more. 6.A: Do I have to go to the shops today? B: No, you (needn't/mustn't) . I'll go instead 7.A: Why are your clothes all wet? B: I (was washing/have been washing) the dog! 8.A: Have you read this book? B: Of course. It (is written/was written) by my aunt! 9.A: Who's that woman over there? B: It's the woman (whose/who's) son is in my class at school> 10.A: (Shall/Must) we go out toninght? B:Yes, Let's go to the cinema C.Okay. I (have to/will) meet you there at 8 o'clock.

Lời giải 1 :

1, Hỏi cho thì Hiện tại tiếp diễn nên chọn are you going

2, Có yet là dấu hiệu của thì HTHT nên chọn Have you do

3, by myself ( tự làm).

4, enough ( không đủ chiều cao)

5, used to ( đã từng) vì đoạn sau có tôi không chơi nó lần nào nữa

6, need't vì needn't là không cần còn mustn't là không được phép hay cấm.

7, Chọn has been washing vì đây là hành động còn để lại kết quả ( áo bị ướt và con chó được tắm)

8, was written vì đây là bị động của thì QKĐ

9, Chọn whose ( Đó là người phụ nữ có con trai trong lớp)

10, Shall ở đây = will ( Chúng ta sẽ ra ngoài) chứ không phải must ( Chúng ta phải ra ngoài)

     will ( tôi sẽ) không phải have to ( tôi phải)

~ Học tốt! Nhớ kiểm tra lại!~

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. are you going

- Ở đây không ai hỏi thường ngày cả, phần lớn hỏi về công việc đang xảy ra.

2. Have you do

- yet → dấu hiệu thì Hiện tại hoàn thành.

3. myself 

- Đại từ phản thân 'myself' để chỉ cái gì chính bản thân mình làm, ...

4. enough

- Cấu trúc too thường đi với to. Mà enough có nghĩa là không đủ + adj đi trước enough.

5. used to 

- Vế sau nói hiện tại không chơi -> quá khứ từng chơi rồi.

6. needn't

- needn't nghĩa là không cần, mustn't là không được phép.

7. have been washing

8. was written

- Bị động thì quá khứ đơn: S(o) + be + Vp2 + (by Os).

9. whose 

- Đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu: whose.

10. Shall ... will

- Thì tương lai đơn.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK