1. experienced (giàu kinh nghiệm)
2. poisonous (độc hại)
3. astronomers (nhà thiên văn học)
4. explored (thám hiểm, do thám)
5. breathable (có thể thở được)
6. unidentified (không xác định)
7. Martian (người sao hỏa)
8. loneliness (sự cô đơn)
9. appropriately (thích đáng, thích hợp)
10. accommodation (chỗ ở)
1 𝒆𝒙𝒑𝒆𝒓𝒊𝒆𝒏𝒄𝒆𝒅 :𝒈𝒊𝒂̀𝒖 𝒌𝒊𝒏𝒉 𝒏𝒈𝒉𝒊𝒆̣̂𝒎
2 𝒑𝒐𝒊𝒔𝒐𝒏𝒐𝒖𝒔 : đ𝒐̣̂𝒄 𝒉𝒂̣𝒊
3 𝒂𝒔𝒕𝒓𝒐𝒏𝒐𝒎𝒆𝒓𝒔 : 𝒏𝒉𝒂̀ 𝒕𝒉𝒊𝒆̂𝒏 𝒗𝒂̆𝒏 𝒉𝒐̣𝒄
4 𝒆𝒙𝒑𝒍𝒐𝒓𝒆𝒅 : 𝒕𝒉𝒂́𝒎 𝒉𝒊𝒆̂̉𝒎
5 𝒃𝒓𝒆𝒂𝒕𝒉𝒂𝒃𝒍𝒆 : 𝒄𝒐́ 𝒕𝒉𝒆̂̉ 𝒕𝒉𝒐̛̉
6 𝒖𝒏𝒊𝒅𝒆𝒏𝒕𝒊𝒇𝒊𝒆𝒅 : 𝒌𝒉𝒐̂𝒏𝒈 𝒙𝒂́𝒄 đ𝒊̣𝒏𝒉
7 𝑴𝒂𝒓𝒕𝒊𝒂𝒏 :𝒏𝒈𝒖̛𝒐̛̀𝒊 𝒔𝒂𝒐 𝒉𝒐̉𝒂
8 𝒍𝒐𝒏𝒆𝒍𝒊𝒏𝒆𝒔𝒔 : 𝒔𝒖̛̣ 𝒄𝒐̂ đ𝒐̣̂𝒄
9 𝒂𝒑𝒑𝒓𝒐𝒑𝒓𝒊𝒂𝒕𝒆𝒍𝒚 : 𝒕𝒉𝒊́𝒄𝒉 𝒉𝒐̛̣𝒑
10 𝒂𝒄𝒄𝒐𝒎𝒎𝒐𝒅𝒂𝒕𝒊𝒐𝒏 : 𝒏𝒉𝒂̀ 𝒐̛̉
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK