1, are called (bị động thì hiện tại đơn)
2, had found (câu gián tiếp: lùi thì; "yet" => lùi từ thì hiện tại hoàn thành -> quá khứ hoàn thành)
3, invented (v, phát minh; dùng quá khứ đơn do "In 1876" - là một thời điểm trong quá khứ)
4, will be watching (thì tương lai tiếp diễn chỉ sự việc sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm trong tương lai)
5, would fly (câu gián tiếp: lùi thì: từ tương lai đơn "will"-> quá khứ đơn "would")
6, have searched ("for decades" -> thì hiện tại hoàn thành)
7, saw; were walking (quá khứ tiếp diễn: diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ thì 1 sự việc khác xảy ra chen vào)
8, were found (câu điều kiện loại 2: If + S + V-ed/V2, S + would/could/should... + V-inf)
9, to send (plan to do sth: dự định làm gì)
10, be (may + V - nguyên thể không chia)
1. are called
2. had found
3. invented
4. will be watching
5. would fly
6. have searched
7. saw... were walking in
8. found
9. to send
10. be
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK