Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 1. Planets outside our Solar System__________ (call) exoplanets. 2. She...

1. Planets outside our Solar System__________ (call) exoplanets. 2. She asked her teacher if scientists__________ (find) water on Mars yet. 3. In 1876, at the

Câu hỏi :

1. Planets outside our Solar System__________ (call) exoplanets. 2. She asked her teacher if scientists__________ (find) water on Mars yet. 3. In 1876, at the age of 29, Alexander Graham Bell__________ (invent) his telephone. 4. At this time tomorrow we__________ (watch) a solar eclipse. 5. Carol told me she__________ (fly) to Nha Trang the next day. 6. Scientists__________ (search) for signs of liquid water on Mars for decades. 7. Mark and Judy__________ (see) a flying saucer when they__________ (walk) in 8. How would the world change if extraterrestrial life__________ (find)? 9. NASA is planning__________ (send) a helicopter to Mars in July of 2020. 10. It’s possible we may not__________ (be) alone even in our own solar System.

Lời giải 1 :

1, are called (bị động thì hiện tại đơn)

2, had found (câu gián tiếp: lùi thì; "yet" => lùi từ thì hiện tại hoàn thành  -> quá khứ hoàn thành)

3, invented (v, phát minh; dùng quá khứ đơn do "In 1876" - là một thời điểm trong quá khứ)

4, will be watching (thì tương lai tiếp diễn chỉ sự việc sẽ đang diễn ra tại 1 thời điểm trong tương lai)

5, would fly (câu gián tiếp: lùi thì: từ tương lai đơn "will"-> quá khứ đơn "would")

6, have searched ("for decades" -> thì hiện tại hoàn thành)

7, saw; were walking (quá khứ tiếp diễn: diễn tả 1 sự việc đang xảy ra tại 1 thời điểm trong quá khứ thì 1 sự việc khác xảy ra chen vào)

8, were found (câu điều kiện loại 2: If + S + V-ed/V2, S  + would/could/should... + V-inf)

9, to send (plan to do sth: dự định làm gì)

10, be (may + V - nguyên thể không chia)

Thảo luận

-- ơ nhưng sao câu 1 lại là are called ạ
-- vì "Planets" - chủ ngữ ở dạng danh từ số nhiều và mang nghĩa là những hành tinh nên động từ tobe đi sau phải chia là "are" nhé. Hơn nữa, dựa vào ngữ cảnh, có thể xác định được câu ở thể bị động vậy nên em sẽ điền theo cấu trúc "Tobe + Ved3"
-- ờ ok ạ

Lời giải 2 :

1. are called

2. had found

3. invented

4. will be watching 

5. would fly

6. have searched

7. saw... were walking in

8. found

9. to send

10. be

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK