Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Xin các công thức tiếng anh ( tên thui cũng...

Xin các công thức tiếng anh ( tên thui cũng được ) Trừ các thì , câu mong ước , câu điều kiện , câu bị động , câu gián tiếp - câu hỏi 2169353

Câu hỏi :

Xin các công thức tiếng anh ( tên thui cũng được ) Trừ các thì , câu mong ước , câu điều kiện , câu bị động , câu gián tiếp

Lời giải 1 :

- Câu hỏi đuôi

- Câu neither....nor; either....or

- Mệnh đề quan hệ

- Đảo ngữ

- Câu " too.....to"; "enough.....to"

- Mệnh đề trạng ngữ

- Câu so sánh hơn - nhất

- It would be (im)possible: có thể/ko thể làm gì

- would rather sb did (not) do sth: không muốn ai làm gì ở hiện tại

- would rather sb had (not) done sth: không muốn ai làm gì ở quá khứ

- Need to do something: cần làm gì

- must have V.p.p: chắc hẳn đã … (phỏng đoán ở quá khứ)

- must be V.ing: chắc phải đang … (phỏng đoán ở hiện tại)

Thảo luận

-- Thêm được k ạ
-- Mik đang nghĩ

Lời giải 2 :

`1.` Công thức too...to

- S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something

`2.` Công thức so...that

-   S + V + so + adj/ adv + that + S + V

`3.` Công thức enough...to

- S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something

`4.` Công thức của Let

- LET + SOMEBODY + DO + SOMETHING

`5.` Công thức chủ động của have:

- HAVE + SOMEBODY + DO + SOMETHING

`6.` Công thức bị động của have:

- HAVE + SOMETHING + DONE

`7.`  It + be + time + S + V/It’s +time +for someone +to do something

`8.` It + takes/took+ someone + amount of time + to do something

`9.` S + find+ it+ adj to do something

`10.`  Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive)

`11.` Câu hỏi đuôi:

- S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S

`12.` Either/neither + danh từ + or/nor + N số ít + N số ít 

`13.` Mệnh đề quan hệ

`14.` Đảo ngữ:

- Never/ Rarely/ Hardly/ Seldom/ Little/ ever + trợ động từ + S + V

- No/ Not any + N (danh từ) + trợ động từ + S + V

- Cụm từ phủ định + trợ động từ + S + V

- ...

`15.` To be interested in + N / V-ing

`16.` To be bored with

`17.` Had better + V(infinitive)

`18.` Would like/ want/wish + to do something

`19.` To give up + V-ing/ N

`20.` It’s not necessary for someone to do something = Sb/someone don’t need to do something

`21.` To prevent someone from V-ing

`22.` To be succeed in V-ing

`23.` To advise someone to do something

`24.` To have no idea of something = Don’t know about something

`25.`  To fail to do something

`26.` To provide smb from V-ing

`27.` To spend + amount of time/ money + V-ing

`28.` It is (very) kind of someone to do something

`29.` To look forward to V-ing

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK