1. went (hành động đã kết thúc trong quá khứ)
2. fell (hành động đã kết thúc trong quá khứ)
3. worked (hành động đã kết thúc trong quá khứ)
4. to close (forget + to close: quên mất phải làm gì)
5. getting (before + V-ing)
6. wouldn't have get in (câu điều kiện loại 3: hành động đã không xảy ra trong quá khứ)
7. was given (bị động quá khứ)
8. to enter (opportunity + to -V)
9. won't work... will lock (lời hứa hẹn)
PART 4:
1. B -> ∅ (Có "Even though" thì không cần "but")
2. B -> to (giới thiệu, tiến cử ai đó hoặc cái gì với người khác; còn "for"dùng để tiến cử ai, cái gì vào vị trí mà cảm thấy phù hợp hay xứng đáng)
3. B -> is (tương lai gần)
4. are -> is (Physics có hình thức giống danh từ số nhiều nhưng thực chất là số ít)
5. A -> ∅ ("news" là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ đứng đằng trước)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK