II.
1. trying - Waste + TG + Ving
2. has had - Lately là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
3. prepare - Help SB do STH
4. weren't - Câu ước ở hiện tại, to be chia were cho tất cả các ngôi
5. were sitting - Hành động đang xảy ra trong quá khứ bị hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn
III.
1. musician (n): nhạc sĩ - Có famous là 1 tính từ, sau tính từ là danh từ, và có tên người thì dùng danh từ chỉ người
2. dependent (adj): phụ thuộc
3. terribly (adv): trong trường hợp này có nghĩa là rất, cực kì. interested là 1 tính từ, trước tính từ là trạng từ.
4. informed (v): thông báo - Inform SB about STH
5. useful (adj): hữu dụng - Things là 1 danh từ, trước danh từ là 1 tính từ.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK