Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 XIII/ Put the verb in brackets into Past Simple or...

XIII/ Put the verb in brackets into Past Simple or Past Perfect. 1. When she (hear) the noise, she turned to see what it was. 2. When I saw her, I knew we (n

Câu hỏi :

XIII/ Put the verb in brackets into Past Simple or Past Perfect. 1. When she (hear) the noise, she turned to see what it was. 2. When I saw her, I knew we (never meet) before. 3. When I looked at the lorry, I could see that somebody (drive) into the back of it. 4. The movie (start already) , when we arrived to the cinema. 5. The doctor examined her leg and (find) that she had broken it. 6. I was hungry because I (not eat) since breakfast. 7. I was frightened because the police (come) for my sister. 8. I was feeling very thirsty because I (drink) too much alcohol the night before. 9. I told him twice that I (not know) him. 10. I told him I didn't know who (steal) his pen. 11. I paid for the window because my son (break) . 12. I felt really stupid because I (make) a lot of mistakes. 13. I couldn't get in because I (lose) my keys. 14. I (write) a long letter to my mother yesterday. 15. He told me he (never see) anything like that. 16. He told me he (never be) to Australia before. 17. He started to read the newspaper, he (buy) an hour earlier. 18. He (spend) three years in Tahiti when he was a child. 19. Before he came to Warsaw, he (live) in Prague. 20. After she (finish) breakfast, she left the house.

Lời giải 1 :

1. heard

2. had never met

3. had driven

4. had already started

5. found

6. had not eaten

7. had come

8. had drunk

9. didn't know

10. had stolen

11. had broken

12. had made

13. had lost

14. wrote

15. had never seen

16. had never been 

17. 

18. spent

19. had lived

20. had finished

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. When she heard the noise, she turned to see what it was.

Tạm dịch: Khi cô ấy nghe thấy tiếng động, cô ấy quay lại xem đó là gì.
2. When I saw her, I knew we had never met before.

Tạm dịch: Khi tôi nhìn thấy cô ấy, tôi biết chúng tôi chưa từng gặp nhau trước đây.
3. When I looked at the lorry, I could see that somebody had driven into the back of it.

Tạm dịch: Khi tôi nhìn vào chiếc xe tải, tôi có thể thấy rằng ai đó đã lái vào phía sau nó.
4. The movie had already started, when we arrived to the cinema.

Tạm dịch: Bộ phim đã bắt đầu, khi chúng tôi đến rạp chiếu phim.
5. The doctor examined her leg and found that she had broken it.

Tạm dịch: Bác sĩ kiểm tra chân của cô ấy và phát hiện ra rằng cô ấy đã bị gãy nó.
6. I was hungry because I had not eaten since breakfast.

Tạm dịch: Tôi đói vì tôi đã không ăn kể từ bữa sáng.
7. I was frightened because the police had come for my sister.

Tạm dịch: Tôi hoảng sợ vì cảnh sát đã đến tìm em gái tôi. 
8. I was feeling very thirsty because I had drunk too much alcohol the night before.

Tạm dịch: Tôi cảm thấy rất khát vì tôi đã uống quá nhiều rượu vào đêm hôm trước.
9. I told him twice that I didn't know him.

Tạm dịch: Tôi đã nói với anh ấy hai lần rằng tôi không biết anh ấy.
10. I told him I didn't know who had stolen his pen.

Tạm dịch: Tôi nói với anh ấy rằng tôi không biết ai đã lấy trộm bút của anh ấy.
11. I paid for the window because my son had broken.

Tạm dịch: Tôi đã trả tiền cho cửa sổ vì con trai tôi đã làm vỡ.
12. I felt really stupid because I had made a lot of mistakes.

Tạm dịch: Tôi cảm thấy thực sự ngu ngốc vì tôi đã mắc rất nhiều sai lầm.
13. I couldn't get in because I has lost my keys.

Tạm dịch: Tôi không vào được vì bị mất chìa khóa.

14. I wrote a long letter to my mother yesterday.

Tạm dịch: Tôi đã viết một bức thư dài cho mẹ ngày hôm qua.
15. He told me he had never seen anything like that.

Tạm dịch: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy chưa bao giờ nhìn thấy bất cứ điều gì như vậy.
16. He told me he had never been to Australia before.

Tạm dịch: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy chưa từng đến Úc trước đây.
17. He started to read the newspaper, he brought an hour earlier.

Tạm dịch: Anh ấy bắt đầu đọc báo, anh ấy đã mang đến sớm hơn một tiếng.
18. He spent three years in Tahiti when he was a child.

Tạm dịch: Anh ấy đã dành ba năm ở Tahiti khi anh ấy còn là một đứa trẻ.
19. Before he came to Warsaw, he had lived in Prague.

Tạm dịch: Trước khi đến Warsaw, anh ấy đã sống ở Praha.
20. After she had finished breakfast, she left the house.

Tạm dịch: Sau khi ăn sáng xong, cô ấy ra khỏi nhà.

Chúc bạn học tốt

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK