1. raining
- start+V-ing: bắt đầu làm gì...
2. laughing
- couldn't help laughing= couldn't help not to laugh: không thể nhịn cười được.
3. to buy
- decide+ to V: quyết định làm gì...
4. to go
- order + to V: kêu làm gì....
5. eating
- be keen on +V-ing: thích làm gì....
6. to play
- learn to V: học làm gì...
7. reading
- worth+ V-ing: đáng để làm gì...
8. to play
- Vì "teach" là động từ thường nên động từ theo sau nó chia to V
9. not telling
- for (giới từ) + V-ing
10. to marry
- ask someone to do something: bảo ai đó làm gì....
11. going
- look forward to+V-ing: trông ngóng làm gì...
12. eating/to lose
- avoid+V-ing: tránh làm gì
- want + to V: muốn làm gì....
13. getting
- get used to + V-ing: làm quen với việc gì...
14. to study.
- advise someone to do something: khuyên ai đó làm gì....
`III)`
`1` . raining
`2` . laughing
`3` . to buy
`4` . to go
`5` . eating
`6` . to play
`7` . reading
`8` . to play
`9` . not telling
`10` . to marry
`11` . going
`12` . eating - to lose
`13` . getting
`14` . to study
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK