Signals of Simple present tense:
$1.$ Có trạng từ tần suất (adv of frequency): always, sometimes, often, usually, rarely=hardly=seldom, never.
$2.$ Diễn tả sự thật hiển nhiên
Ex: The Earth moves around the Sun.
$3.$ Có trạng ngữ chỉ thời gian: at 7 o'clock, in the morning,...
$4.$ Có động từ nêu ý kiến, cảm xúc: think, recommend,...
$5.$ Diễn tả một thói quen, 1 hành động thường xảy ra ở hiện tại.
$6.$ Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hoặc lịch trình.
$7.$ Thường có các từ : every hour/day/week/month/year,... ; once/twice/three times a week/month/year,...
$@Ly$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK