Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 10: Đốt cháy hết 6,2 gam phốt pho (P)...

Câu 10: Đốt cháy hết 6,2 gam phốt pho (P) trong bình chứa oxi du theo sơ đồ phản ứng sau: P + O → P2O5 a. Tính khối lượng sản phẩm thu được b. Tính thể tíc

Câu hỏi :

giúp mình làm bài 10 đến bài 13 nha

image

Lời giải 1 :

Đáp án:

Câu 10:

a, `m_{P_2O_5}=14,2\ (g).`

b, `V_{O_2\ \text{(đktc)}}=5,6\ (l).`

Câu 11:

a, `a=m_{Al}=5,4\ (g).`

b, `V_{KK}=16,8\ (l).`

Câu 12:

a, `m=m_{Mg}=24\ (g).`

b, `m_{MgO}=40\ (g).`

Câu 13:

`-` `m_{Cl_2\ \text{(dư)}}=0,8875\ (g).`

`-` `m_{ZnCl_2}=40,8\ (g).`

Giải thích các bước giải:

Câu 10:

`-` `n_{P}=\frac{6,2}{31}=0,2\ (mol).`

a,

Phương trình hóa học:

`4P + 5O_2 \overset{t^o}\to 2P_2O_5`

`-` Theo phương trình: `n_{P_2O_5}=\frac{1}{2}n_{P}=0,1\ (mol).`

`\to m_{P_2O_5}=0,1\times 142=14,2\ (g).`

b,

`-` Theo phương tình: `n_{O_2}=\frac{5}{4}n_{P}=0,25\ (mol).`

`\to V_{O_2\ \text{(đktc)}}=0,25\times 22,4=5,6\ (l).`

Câu 11:

`-` `n_{Al_2O_3}=\frac{10,2}{102}=0,1\ (mol).`

a,

Phương trình hóa học:

`4Al + 3O_2 \overset{t^o}\to 2Al_2O_3`

`-` Theo phương tình: `n_{Al}=2n_{Al_2O_3}=0,2\ (mol).`

`\to a=m_{Al}=0,2\times 27=5,4\ (g).`

b,

`-` Theo phương trình: `n_{O_2}=\frac{3}{2}n_{Al_2O_3}=0,15\ (mol).`

`\to V_{O_2\ \text{(đktc)}}=0,15\times 22,4=3,36\ (l).`

`\to V_{KK}=\frac{3,36}{20%}=16,8\ (l).`

Câu 12:

`-` `n_{O_2}=\frac{11,2}{22,4}=0,5\ (mol).`

a,

Phương tình hóa học:

`2Mg + O_2 \overset{t^o}\to 2MgO`

`-` Theo phương tình: `n_{Mg}=2n_{O_2}=1\ (mol).`

`\to m=m_{Mg}=1\times 24=24\ (g).`

b,

`-` Theo phương tình: `n_{MgO}=2n_{O_2}=1\ (mol).`

`\to m_{MgO}=1\times 40=40\ (g).`

Câu 13:

`-` `n_{Zn}=\frac{19,5}{65}=0,3\ (mol).`

`-` `n_{Cl_2}=\frac{7}{22,4}=0,3125\ (mol).`

Phương trình hóa học:

`Zn + Cl_2 \overset{t^o}\to ZnCl_2`

`-` Tỉ lệ: `n_{Zn}:n_{Cl_2}=\frac{0,3}{1}<\frac{0,3125}{1}`

`\to Cl_2` dư, `Zn` hết.

`\to` Sản phẩm thu được sau phản ứng là `Cl_2` dư và `ZnCl_2`

`\to n_{Cl_2\ \text{(dư)}}=0,3125-0,3=0,0125\ (mol).`

`\to m_{Cl_2\ \text{(dư)}}=0,0125\times 71=0,8875\ (g).`

`-` Theo phương trình: `n_{ZnCl_2}=n_{Zn}=0,3\ (mol).`

`\to m_{ZnCl_2}=0,3\times 136=40,8\ (g).`

Thảo luận

-- Zn +Cl2 -> ZnCL3 mới đúng chứ bạn nhỉ
-- `ZnCl_2` nha bạn
-- `Zn` có hóa trị II nên là `ZnCl_2`
-- bạn ơi vậy khi nào thì là $ZnCl_3$ ạ
-- Ko có `ZnCl_3` nha bạn, chỉ có `ZnCl_2` thôi
-- Chắc bạn nhầm sang `AlCl_3` hay `FeCl_3`r

Lời giải 2 :

Em tham khảo nha :

\(\begin{array}{l}
10)\\
a)\\
4P + 5{O_2} \to 2{P_2}{O_5}\\
{n_P} = \dfrac{{6,2}}{{31}} = 0,2mol\\
{n_{{P_2}{O_5}}} = \dfrac{{{n_P}}}{2} = 0,1mol\\
{m_{{P_2}{O_5}}} = 0,1 \times 142 = 14,2g\\
b)\\
{n_{{O_2}}} = \dfrac{5}{4}{n_P} = 0,25mol\\
{V_{{O_2}}} = 0,25 \times 22,4 = 5,6g\\
11)\\
a)\\
4Al + 3{O_2} \to 2A{l_2}{O_3}\\
b)\\
{n_{A{l_2}{O_3}}} = \dfrac{{10,2}}{{102}} = 0,1mol\\
{n_{{O_2}}} = \dfrac{3}{2}{n_{A{l_2}{O_3}}} = 0,15mol\\
{V_{{O_2}}} = 0,15 \times 22,4 = 3,36l\\
{V_{kk}} = 5{V_{{O_2}}} = 3,36 \times 5 = 16,8l\\
12)\\
a)\\
2Mg + {O_2} \to 2MgO\\
{n_{{O_2}}} = \dfrac{{11,2}}{{22,4}} = 0,5mol\\
{n_{Mg}} = 2{n_{{O_2}}} = 1mol\\
{m_{Mg}} = 1 \times 24 = 24g\\
b)\\
{n_{MgO}} = 2{n_{{O_2}}} = 1mol\\
{m_{MgO}} = 1 \times 40 = 40g\\
13)\\
Zn + C{l_2} \to ZnC{l_2}\\
{n_{Zn}} = \dfrac{{19,5}}{{65}} = 0,3mol\\
{n_{C{l_2}}} = \dfrac{7}{{22,4}} = 0,3125mol\\
\dfrac{{0,3}}{1} < \dfrac{{0,3125}}{1} \Rightarrow C{l_2}\text{ dư}\\
{n_{ZnC{l_2}}} = {n_{Zn}} = 0,3mol\\
{m_{ZnC{l_2}}} = 0,3 \times 136 = 40,8g
\end{array}\)

 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK