`III`
`1`. higher
`2`. more
`3`. more popular
`4`. faster - more convenient
`5`. more serious than
`6`. the busiest - hardest
`IV`
`1`. B close-knit ( gần gũi )
`2`. D more happily ( so sánh hơn với trạng từ )
`3`. C flying - watching ( enjoy + Ving )
`4`. A rises - sets ( chỉ sự thật hiển nhiên dùng hiện tại đơn )
`5`. D which ( thay cho vật )
$III.$
`1.` Higher
`2.` More
`3.` The most popular
`4.` Faster - more convenient
`5.` More serious than
`6.` The busiest - hardest
$IV.$
`1. B`
Close-knit (a): gần gũi
`2. D`
Câu so sánh hơn (với trạng từ): S1 + V + more + adv + than + S2
`3. C`
Enjoy + V-ing
`4. A`
Đây là sự thật hiển nhiên `->` dùng thì hiện tại đơn
`5. D`
Chủ ngữ chỉ vật `->` dùng đại từ quan hệ "which" để thay thế.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK